Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


ĐẢNG VIÊN MỚI KẾT NẠP

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: Người

 

1996

1997

1998

1999

 

 

 

 

 

Cán bộ hoạt động sự nghiệp

422

452

616

750

Cán bộ Q.lý gián tiếp doanh nghiệp

540

613

588

479

Công nhân Lđ các thành phần k.tế

576

700

774

803

+ Doanh nghiệp Nhà nước

558

663

737

753

+ Hợp tác xã và tổ hợp

2

12

13

13

+ Doanh nghiệp tư nhân

 

 

 

 

+ Cty TNHH và Cty Cổ phần

8

9

15

18

+ D.N có vốn đầu tư nước ngoài

8

16

9

19

+ Hộ cá thể gia đình

 

 

1

 

Công nhân, NV phục vụ cơ quan

139

153

236

134

Sỹ quan, chiến sỹ quân đội

67

99

125

100

Sỹ quan chiến sỹ công an

461

374

411

368

Cán bộ gián tiếp xã phường

224

219

293

290

Sinh viên, học sinh

14

10

22

33

Nghề khác

104

142

63

83

 

 

 

 

 

Số cơ sở Đảng

2.262

2.360

2.428

2.442

Số cơ sở có kết nạp

1.072

1.152

1.262

1.238

Tỷ lệ cơ sở có kết nạp

47,4

48,8

52,0

50,7