ĐẢNG
VIÊN MỚI KẾT NẠP
(Tiếp
theo)
Đơn
vị tính: Người
|
|
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
|
|
|
|
|
|
|
Cán
bộ hoạt động sự nghiệp |
422 |
452 |
616 |
750 |
|
Cán
bộ Q.lý gián tiếp doanh nghiệp |
540 |
613 |
588 |
479 |
|
Công
nhân Lđ các thành phần k.tế |
576 |
700 |
774 |
803 |
|
+
Doanh nghiệp Nhà nước |
558 |
663 |
737 |
753 |
|
+
Hợp tác xã và tổ hợp |
2 |
12 |
13 |
13 |
|
+
Doanh nghiệp tư nhân |
|
|
|
|
|
+
Cty TNHH và Cty Cổ phần |
8 |
9 |
15 |
18 |
|
+
D.N có vốn đầu tư nước ngoài |
8 |
16 |
9 |
19 |
|
+
Hộ cá thể gia đình |
|
|
1 |
|
|
Công
nhân, NV phục vụ cơ quan |
139 |
153 |
236 |
134 |
|
Sỹ
quan, chiến sỹ quân đội |
67 |
99 |
125 |
100 |
|
Sỹ
quan chiến sỹ công an |
461 |
374 |
411 |
368 |
|
Cán
bộ gián tiếp xã phường |
224 |
219 |
293 |
290 |
|
Sinh
viên, học sinh |
14 |
10 |
22 |
33 |
|
Nghề
khác |
104 |
142 |
63 |
83 |
|
|
|
|
|
|
|
Số
cơ sở Đảng |
2.262 |
2.360 |
2.428 |
2.442 |
|
Số
cơ sở có kết nạp |
1.072 |
1.152 |
1.262 |
1.238 |
|
Tỷ
lệ cơ sở có kết nạp |
47,4 |
48,8 |
52,0 |
50,7 |








