ĐẢNG
VIÊN MỚI KẾT NẠP
Đơn
vị tính: Người
|
|
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
|
|
|
|
|
|
TỔNG SỐ |
2.917 |
3.158 |
3.588 |
3.601 |
|
1.Trong
tổng số |
|
|
|
|
|
-
Phụ nữ |
905 |
1.056 |
1.194 |
1.307 |
|
-
Dân tộc ít người |
39 |
46 |
33 |
30 |
|
-
Là người gốc Hoa |
38 |
|
|
|
|
-
Trong các tôn giáo |
5 |
18 |
19 |
18 |
|
-
Đoàn viên TNCS.Hồ Chí Minh |
791 |
867 |
1.038 |
1.144 |
|
2.
Chia theo tuổi đời |
|
|
|
|
|
-
Từ 30 trở xuống |
771 |
814 |
945 |
1.076 |
|
-
31-40 |
1.706 |
1.796 |
1.944 |
1.800 |
|
-
41-50 |
393 |
498 |
664 |
680 |
|
-
51 trở lên |
47 |
50 |
35 |
45 |
|
3.
Trình độ học vấn |
|
|
|
|
|
-
Cấp I phổ thông |
8 |
14 |
11 |
12 |
|
-
Cấp II phổ thông |
265 |
228 |
282 |
231 |
|
-
Cấp III phổ thông |
1.431 |
1.466 |
1.446 |
1.360 |
|
-
Trung học chuyên nghiệp |
262 |
314 |
352 |
496 |
|
-
Cao đẳng, đại học |
931 |
1.121 |
1.465 |
1.456 |
|
-
Phó tiến sỹ, tiến sỹ |
20 |
15 |
32 |
46 |
|
4.
Phân theo nghề nghiệp công tác |
|
|
|
|
|
Cán
bộ Đảng, Đoàn thể chuyên trách |
96 |
66 |
102 |
121 |
|
Cán
bộ dân cử, công chức Nhà nước |
274 |
330 |
358 |
440 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|








