SỐ
ĐẢNG VIÊN
(Tiếp
theo)
Đơn
vị tính: Người
|
|
1996 |
1998 |
1999 |
2000 |
|
|
|
|
|
|
|
+
Doanh nghiệp Nhà nước |
11.862 |
15.048 |
15.957 |
16.757 |
|
+
Hợp tác xã và tổ hợp |
274 |
458 |
347 |
336 |
|
+
Doanh nghiệp tư nhân |
125 |
113 |
112 |
77 |
|
+
Cty TNHH và Cty Cổ phần |
337 |
551 |
770 |
1.359 |
|
+
D.N có vốn đầu tư nước ngoài |
482 |
478 |
567 |
507 |
|
+
Hộ cá thể gia đình |
638 |
570 |
661 |
650 |
|
Công
nhân, NV phục vụ cơ quan |
2.103 |
1.850 |
2.781 |
3.206 |
|
Nông
dân |
1.004 |
1.169 |
1.330 |
1.323 |
|
Sỹ
quan, chiến sỹ quân đội |
1.381 |
1.495 |
1.601 |
1.625 |
|
Sỹ
quan chiến sỹ công an |
8.743 |
9.676 |
9.698 |
9.793 |
|
Cán
bộ gián tiếp xã phường |
1.937 |
2.300 |
2.407 |
3.057 |
|
Sinh
viên, học sinh |
313 |
553 |
633 |
380 |
|
Hưu
trí, nghỉ mất sức |
26.510 |
28.618 |
29.595 |
29.870 |
|
Nghề
khác |
2.613 |
2.219 |
1.892 |
2.039 |
|
5.
Phân theo trình độ học vấn |
|
|
|
|
|
Chưa
biết chữ phổ thông |
|
9 |
4 |
|
|
Phổ
thông cấp I |
3.964 |
3.795 |
3.549 |
3.626 |
|
Phổ
thông cấp II |
18.292 |
18.138 |
17.982 |
18.037 |
|
Phổ
thông cấp III |
32.169 |
35.110 |
36.855 |
37.197 |
|
Trung
học chuyên nghiệp |
6.700 |
7.665 |
7.990 |
8.572 |
|
Cao
đẳng, đại học |
25.871 |
29.366 |
31.165 |
32.542 |
|
Phó
tiến sỹ, tiến sỹ |
1.030 |
1.296 |
1.300 |
1.587 |
|
6.
Về lý luận và chính trị |
|
|
|
|
|
Cao
cấp chính trị |
6.039 |
7.882 |
8.687 |
8.973 |
|
Trung
cấp chính trị |
30.864 |
34.700 |
35.661 |
36.363 |
|
Sơ
cấp chính trị |
32.504 |
35.709 |
37.075 |
39.816 |
|
|
|
|
|
|








