SỐ
ĐẢNG VIÊN
Đơn
vị tính: Người
|
|
1996 |
1998 |
1999 |
2000 |
|
|
|
|
|
|
TỔNG SỐ |
88.026 |
95.343 |
98.845 |
101.561 |
1.
Trong tổng số
|
|
|
|
|
|
-
Dự bị |
3.888 |
4.575 |
4.600 |
4.521 |
|
-
Phụ nữ |
23.756 |
26.209 |
26.866 |
27.575 |
|
-
Dân tộc ít người |
581 |
554 |
628 |
577 |
|
-
Trong các tôn giáo |
103 |
190 |
258 |
296 |
|
-
Còn sinh hoạt đoàn TNCS.HCM |
3.789 |
4.034 |
4.169 |
4.232 |
|
-
Quân nhân xuất ngữ |
11.435 |
8.260 |
8.976 |
8.583 |
|
-
Được miễn công tác và SH Đảng |
2.269 |
3.012 |
3.424 |
2.825 |
|
2.
Chia theo tuổi đời |
|
|
|
|
|
-
Từ 30 trở xuống |
4.518 |
4.008 |
4.422 |
4.398 |
|
-
31-40 |
31.312 |
30.012 |
29.105 |
27.963 |
|
-
41-50 |
24.616 |
30.432 |
32.771 |
34.631 |
|
-
51-60 |
14.278 |
16.206 |
16.990 |
18.144 |
|
-
61 tuổi trở lên |
13.302 |
14.685 |
15.557 |
16.425 |
|
3.
Theo thời gian vào Đảng |
|
|
|
|
|
-
Trước 19-8-1945 |
412 |
412 |
380 |
368 |
|
-
20-8-45 đến 20-7-54 |
7.934 |
7.618 |
7.567 |
7.563 |
|
-
21-7-54 đến 30-4-75 |
24.541 |
24.327 |
24.016 |
25.530 |
|
-
1-5-1975 đến nay |
55.139 |
62.986 |
65.882 |
68.100 |
|
4.
Theo nghề nghiệp hoạt động |
|
|
|
|
|
C.bộ
Đảng, Đoàn thể chuyên trách |
3.052 |
3.044 |
2.957 |
2.975 |
|
C.bộ
dân cử, công chức Nhà nước |
5.566 |
7.422 |
9.540 |
9.330 |
|
C.bộ
hoạt động sự nghiệp |
8.676 |
9.808 |
8.550 |
9.069 |
|
C.bộ
Q.lý gián tiếp doanh nghiệp |
12.410 |
9.971 |
9.447 |
9.208 |
|
Công
nhân LĐ các thành phần k.tế |
13.718 |
17.218 |
18.414 |
19.504 |








