TỔ
CHỨC CƠ SỞ ĐẢNG
|
|
1996 |
1998 |
1999 |
2000 |
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG
SỐ |
2.262 |
2.428 |
2.442 |
2.485 |
|
1.
Xã |
95 |
61 |
61 |
61 |
|
2.
Phường |
187 |
242 |
242 |
242 |
|
3.
Doanh nghiệp Nhà nước |
879 |
869 |
858 |
818 |
Trong đó |
|
|
|
|
|
Công
nghiệp |
317 |
263 |
258 |
238 |
|
Giao
thông, vận tải, bưu điện |
76 |
60 |
59 |
57 |
|
Xây
dựng |
141 |
145 |
145 |
139 |
|
Nông,
lâm, ngư nghiệp, thủy lợi |
89 |
42 |
37 |
33 |
|
Thương
nghiệp, dịch vụ, du lịch |
256 |
359 |
359 |
351 |
|
4.
Hợp tác xã, tổ hợp |
12 |
21 |
22 |
19 |
|
5.
Doanh nghiệp tư nhân |
2 |
1 |
1 |
5 |
|
6.
Cty TNHH và Cty Cổ phần |
42 |
53 |
63 |
83 |
|
7.
D.N có vốn đầu tư nước ngoài |
28 |
24 |
26 |
25 |
|
8.
Cơ sở văn hóa giáo dục,
y tế |
231 |
362 |
365 |
425 |
|
Viện,
trung tâm nghiên cứ XH |
34 |
49 |
45 |
44 |
|
Trường
đại học, cao đảng |
23 |
31 |
32 |
34 |
|
Trường
THCN, dạy nghề |
71 |
55 |
52 |
53 |
|
Trường
phổ thông trung học |
47 |
48 |
51 |
58 |
|
Bệnh
viện |
56 |
62 |
62 |
61 |
|
9.
Cơ quan hành chính |
662 |
703 |
707 |
710 |
|
10.
Quân đội |
34 |
35 |
40 |
40 |
|
11.
Công an |
52 |
57 |
57 |
57 |
|
12.
Cơ sở khác |
38 |
|
|
|








