TÌNH
HÌNH TỘI PHẠM
|
|
1996 |
1999 |
2000
|
|
|
|
|
|
|
A.
Tội phạm an ninh quốc gia |
179 |
2.680 |
1.307 |
|
-
Tội phạm ma túy |
71 |
2.611 |
1.279 |
|
-
Làm, tàng trữ, lưu hành tiền giả |
5 |
10 |
9 |
|
Truyền
bá văn hóa đồi trụy |
32 |
28 |
19 |
|
B.
Xâm phạm tài sản và tham nhũng |
145 |
165 |
|
|
-
Xâm phạm tài sản XHCN |
52 |
102 |
74 |
|
-
Tham nhũng |
93 |
63 |
|
|
C.
Xâm phạm chế độ kinh tế |
515 |
126 |
1.627 |
|
D.
An toàn xã hội |
7.643 |
7.098 |
7.814 |
|
Trong
đó: giết người |
144 |
118 |
82 |
|
E.
Xâm phạm hoạt động tư pháp |
72 |
24 |
|
Ghi
chú: Số liệu năm 2000 là số liệu của 10 tháng đầu năm








