Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN

 


Năm

Số gường bệnh
(Giường)

Lượt người khám bệnh
(1000 lượt)

Số bác sĩ, nha sĩ (Người)

Bác sĩ/1 vạn dân (Người)

 

 

 

 

 

1976

5.893  

779  

2,3           

1980

13.683  

11.605  

1.113  

3,2           

1985

9.499  

12.316  

1.519  

4,1           

1990

11.502  

9.114  

2.260  

5,5            

1995

14.250  

14.099  

3.246  

7,0           

1996

14.265  

14.125  

3.261  

6,9           

1997

14.317  

14.873  

3.349  

6,9           

1998

15.050  

16.464  

3.357  

6,8           

1999

15.550  

17.900  

3.376  

6,7            

2000

15.624

17.943

3.902

7,5

 

BẢO VỆ BÀ MẸ VÀ TRẺ EM

 

 

1995

1998

1999

2000

 

 

 

 

 

NUÔI DẠY TRẺ

 

 

 

 

Số nhà trẻ

246

277

363

248

Số nhóm trẻ

863

931

988

Số trẻ em gửi nhà trẻ

18.846

18.663

20.074

19.063

BẢO VỆ BÀ MẸ

 

 

 

 

Số người khám phụ khoa

688.296

808.598

752.059

752.500

Số lần khám thai

261.793

292.818

296.799

299.800

Số người nạo thai

142.884

138.222

132.467

131.852

Số người mới đặt vòng

53.616

47.558

49.417

52.029

Số người dùng thuốc

19.538

80.250

87.430

98.982

Số người triệt sản

8.823

6.194

5.329

4.820