Y
TẾ TRÊN ĐỊA BÀN
|
|
Số
gường bệnh |
Lượt
người khám bệnh |
Số
bác sĩ, nha sĩ (Người) |
Bác
sĩ/1 vạn dân (Người) |
|
|
|
|
|
|
|
1976 |
5.893
|
|
779
|
2,3 |
|
1980 |
13.683
|
11.605
|
1.113
|
3,2 |
|
1985 |
9.499
|
12.316
|
1.519
|
4,1 |
|
1990 |
11.502
|
9.114
|
2.260
|
5,5
|
|
1995 |
14.250
|
14.099
|
3.246
|
7,0 |
|
1996 |
14.265
|
14.125
|
3.261
|
6,9 |
|
1997 |
14.317
|
14.873
|
3.349
|
6,9 |
|
1998 |
15.050
|
16.464
|
3.357
|
6,8 |
|
1999 |
15.550
|
17.900
|
3.376
|
6,7
|
|
2000 |
15.624 |
17.943 |
3.902 |
7,5 |
BẢO
VỆ BÀ MẸ VÀ TRẺ EM
|
|
1995 |
1998 |
1999 |
2000 |
|
|
|
|
|
|
|
NUÔI
DẠY TRẺ |
|
|
|
|
|
Số
nhà trẻ |
246 |
277 |
363 |
248 |
|
Số
nhóm trẻ |
|
863 |
931 |
988 |
|
Số
trẻ em gửi nhà trẻ |
18.846 |
18.663 |
20.074 |
19.063 |
|
BẢO
VỆ BÀ MẸ |
|
|
|
|
|
Số
người khám phụ khoa |
688.296 |
808.598 |
752.059 |
752.500 |
|
Số
lần khám thai |
261.793 |
292.818 |
296.799 |
299.800 |
|
Số
người nạo thai |
142.884 |
138.222 |
132.467 |
131.852 |
|
Số
người mới đặt vòng |
53.616 |
47.558 |
49.417 |
52.029 |
|
Số
người dùng thuốc |
19.538 |
80.250 |
87.430 |
98.982 |
|
Số
người triệt sản |
8.823 |
6.194 |
5.329 |
4.820 |








