MỘT
SỐ CHỈ TIÊU GIÁO DỤC
|
|
Mẫu
giáo |
Phổ
thông |
|||
|
Năm |
Học
sinh một lớp |
Học
sinh/ giáo viên |
Học
sinh một lớp |
Học
sinh/ giáo viên |
Học
sinh/1 vạn dân |
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
44 |
49 |
39 |
2.200 |
|
|
30 |
29 |
49 |
35 |
2.375 |
|
|
33 |
29 |
43 |
29 |
2.161 |
|
|
1990 |
28 |
24 |
39 |
28 |
1.629 |
|
1995 |
36 |
30 |
41 |
31 |
1.679 |
|
1996 |
37 |
28 |
43 |
31 |
1.717 |
|
1997 |
34 |
28 |
41 |
30 |
1.696 |
|
1998 |
36 |
28 |
41 |
29 |
1.668 |
|
1999 |
34 |
25 |
41 |
29 |
1.673 |
|
2000 |
34 |
23 |
41 |
28 |
1.660 |
ĐÀO
TẠO TRUNG HỌC CHUYÊN NGHIỆP, CAO ĐẲNG VÀ ĐẠI HỌC (*)
Người
|
|
Trung
học chuyên nghiệp |
Cao
đẳng và đại học |
||
|
Năm |
Số
đang học |
Tốt
nghiệp |
Số
đang học |
Tốt
nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
1990 |
14.613 |
5.132 |
33.143 |
6.691 |
|
1995 |
23.377 |
6.902 |
130.331 |
13.041 |
|
1996 |
32.569 |
8.700 |
195.761 |
18.642 |
|
1997 |
29.811 |
10.615 |
221.791 |
26.944 |
|
1998 |
39.743 |
12.411 |
241.452 |
32.267 |
|
1999 |
41.558 |
15.865 |
261.149 |
46.184 |
|
2000 |
67.178 |
16.964 |
314.155 |
46.823 |








