CƠ
CẤU HỘ DÂN CƯ THEO MỨC SỐNG
Đơn
vị tính: %
|
|
1990 |
1995 |
2000 |
|
|
|
|
|
|
TỔNG
SỐ |
100,0 |
100,0 |
100,0 |
|
1.
Mức sống còn khó khăn |
12,1 |
11,5 |
8,7 |
|
2.
Mức sống tạm ổn |
29,1 |
28,8 |
27,0 |
|
3.
Mức sống trung bình |
35,3 |
35,1 |
37,8 |
|
4.
Mức sống khá |
17,5 |
18,4 |
20,2 |
|
5.
Mức sống cao |
6,0 |
6,2 |
6,3 |
Ghi
chú:
Mức sống trên đây tạm dựa vào chi tiêu bình quân 1 người
1 tháng. Cụ thể mức chi tiêu bình quân 1 người 1 tháng năm
2000 như sau:
-
Mức sống khó khăn:
dưới 250 ngàn đồng.
-
Mức sống tạm ổn:
250-450 ngàn đồng.
-
Mức sống trung bình:
451-750
ngàn đồng.
-
Mức sống khá:
751-1850 ngàn đồng.
-
Mức sống cao:
trên 1850 ngàn đồng.
VỀ
XOÁ ĐÓI GIẢM NGHÈO
-
Quĩ xoá đó giảm nghèo (đến ngày 15/11/2000): 122 tỷ đồng.
Đã trợ vốn cho 63.055 hộ với 99,36 tỷ đồng.
-
Nhà tình thương (phát động từ năm 1999 và kết quả đến hết
tháng 10/2000): 6.121 căn với tổng trị giá 32,8 tỷ đồng.
-
Nhà tình nghĩa (1996 2000); 2.449 căn








