Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


TỶ LỆ HỘ GIA ĐÌNH CÓ CÁC TIỆN NGHI SINH HOẠT

 

Đơn vị tính: %

 

Toàn thành

Thành thị

Nông thôn

 

 

 

 

Có tivi

 

 

 

1995

83,5

88,3

70,0

2000

88,5

92,1

76,6

Có đầu video

 

 

 

1995

54,4

65,6

68,8

2000

61,1

72,3

23,8

Có radio cassette

 

 

 

1995

73,8

75,6

68,8

2000

81,4

82,2

78,9

Có tủ lạnh

 

 

 

1995

37,0

46,0

11,8

2000

43,4

50,9

18,2

Có máy điều hòa

 

 

 

1995

5,3

7,0

0,5

2000

7,4

9,4

0,6

Có máy giặt

 

 

 

1995

11,3

15,6

2,9

2000

16,7

20,7

3,3

Bếp điện, bếp ga

 

 

 

1995

28,0

34,7

9,2

2000

39,4

46,5

15,6

Có điện thoại

 

 

 

1995

14,1

18,2

2,6

2000

33,4

41,0

7,9

Có xe gắn máy

 

 

 

1995

71,2

76,8

55,5

2000

77,0

80,5

65,2