CHI
TIÊU BÌNH QUÂN MỘT NGƯỜI MỘT THÁNG
Đơn
vị tính: Đồng
|
Năm |
Tổng
|
Trong
đó |
|
|
|
số |
Thành
thị |
Nông
thôn |
|
|
|
|
|
|
1990 |
71.200
|
73.000
|
66.103
|
|
1995 |
356.295
|
395.692
|
245.894
|
|
1996 |
415.582
|
452.836
|
312.256
|
|
1997 |
441.349
|
479.840
|
334.042
|
|
1998 |
477.054
|
519.304
|
362.242
|
|
1999 |
506.100
|
552.280
|
376.021
|
|
2000 |
539.484 |
596.385 |
351.991 |
CƠ
CẤU CHI TIÊU MỘT NGƯỜI MỘT THÁNG
Đơn
vị tính: %
|
|
1990 |
1995 |
2000 |
|
|
|
|
|
|
TỔNG
SỐ |
100,0 |
100,0 |
100,0 |
|
Chi
ăn uống hút |
64,4
|
52,5
|
45,7 |
|
Chi
nhà ở, điện nước |
6,2
|
9,2
|
12,5 |
|
Chi
thiết bị đồ dùng |
6,1
|
9,1
|
11,7 |
|
Chi
may mặc |
4,8
|
5,5
|
5,7 |
|
Chi
đi lại |
2,7
|
3,8
|
4,0 |
|
Chi
học hành |
5,3
|
6,4
|
7,0 |
|
Chi
chăm sóc sức khỏe |
2,4
|
4,2
|
3,8 |
|
Chi
vui chơi giải trí |
2,7
|
4,2
|
4,1 |
|
Chi
khác |
5,4
|
5,1
|
5,5 |








