TỐC
ĐỘ TĂNG LAO ĐỘNG XÃ HỘI
Đơn
vị tính: %
|
|
1991-1995 |
1996-2000 |
1991-2000 |
|
A-
Lao động |
|
|
|
|
1.
Số người trong tuổi lao động |
3,41 |
3,95 |
3,68 |
|
Tđ
- Mất sức lao động |
-0,16 |
-0,22 |
-0,19 |
|
- Có khả năng lao động |
3,50 |
4,03 |
3,76 |
|
2.
Ngoài tuổi có tham gia lao động |
1,18 |
0,50 |
0,84 |
|
-
Trên tuổi lao động |
3,84 |
-0,46 |
1,67 |
|
-
Dưới tuổi lao động |
-4,07 |
2,74 |
-0,72 |
|
B-
Phân phối lao động |
|
|
|
|
I.
Số người đang làm việc |
3,54 |
4,23 |
3,89 |
|
1.
Nông, Lâm, Thủy sản
|
-5,29 |
-2,47 |
-3,89 |
|
2.
Công nghiệp |
2,67 |
2,83 |
2,75 |
|
3.
Xây dựng |
10,15 |
7,86 |
9,00 |
|
4.
Thương mại, KS, NH |
7,01 |
6,13 |
6,57 |
|
5.
Vận tải kho bãi,thông tin liên
lạc |
4,68 |
4,26 |
4,47 |
|
6.
Quản lý Nhà nước |
17,29 |
12,47 |
14,85 |
|
7.
Giáo dục đào tạo |
0,98 |
1,84 |
1,41 |
|
8.
Y tế và cứu trợ |
0,63 |
1,55 |
1,09 |
|
9.
Khác |
4,21 |
6,08 |
5,14 |
II- Học sinh đang đi học
|
8,31 |
6,85 |
7,58 |
|
III-
Nội trợ và chưa có việc làm |
1,96 |
2,57 |
2,26 |
|
a.
Nội trợ |
4,70 |
4,69 |
4,70 |
|
b.
Chưa có việc làm |
-0,98 |
-0,39 |
-0,69 |








