CÂN
ĐỐI LAO ĐỘNG XÃ HỘI
Đơn
vị tính: Người
|
|
1990 |
1995 |
2000 |
|
A-
Lao động |
|
|
|
|
1.
Số người trong tuổi lao động |
2.400.829 |
2.839.382 |
3.445.613 |
|
Tđ
- Mất sức lao động |
60.524 |
60.039 |
59.374 |
|
- Có khả năng lao động |
2.340.305 |
2.779.343 |
3.386.239 |
|
2.
Ngoài tuổi có tham gia lao động |
72.584 |
76.965 |
78.898 |
|
-
Trên tuổi lao động |
45.581 |
55.029 |
53.785 |
|
-
Dưới tuổi lao động |
27.003 |
21.936 |
25.113 |
|
B-
Phân phối lao động |
|
|
|
I. Số người đang làm việc
(trong
độ tuổi) |
1.528.002 |
1.818.576 |
2.237.168 |
|
219.996 |
167.619 |
147.891 |
|
|
2.
Công nghiệp |
588.616 |
671.478 |
772.122 |
|
3.
Xây dựng |
64.371 |
104.384 |
152.382 |
|
4.
Thương mại, KS, NH |
315.060 |
442.103 |
595.169 |
|
5.
Vận tải kho bãi,thông tin liên
lạc |
120.168 |
151.050 |
186.071 |
|
6.
Quản lý Nhà nước |
29.869 |
66.293 |
119.299 |
|
7.
Giáo dục đào tạo |
68.892 |
72.343 |
79.264 |
|
8.
Y tế và cứu trợ |
27.726 |
28.615 |
30.908 |
|
9.
Khác |
93.304 |
114.691 |
154.062 |
|
II-
Học sinh đang đi học |
169.194 |
252.195 |
351.216 |
|
III-
Nội trợ và chưa có việc làm |
643.109 |
708.571 |
804.400 |
|
a.
Nội trợ |
314.457 |
395.698 |
497.582 |
|
b.
Chưa có việc làm |
328.652 |
312.873 |
306.818 |








