BƯU ĐIỆN
|
|
Đơn
vị tính |
1995 |
1998 |
1999 |
2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bưu
cục |
Cái |
123 |
164 |
174 |
177 |
|
Dung
lượng tổng đài |
1000
số |
206,2 |
508,3 |
615,2 |
780,0 |
|
Máy
điện thoại chính |
1000
máy |
214,6 |
421,9 |
484,8 |
562,7 |
|
Máy
điện thoại di động |
" |
10,3 |
26,3 |
56,0 |
149,5 |
|
Máy
điện thoại công cộng |
" |
10,2 |
13,4 |
14,2 |
14,5 |
|
Máy
nhắn tin |
" |
59,2 |
97,4 |
86,2 |
80,5 |
|
Máy
Fax |
Máy |
7.082 |
11.176 |
11.085 |
11.600 |
|
Bưu
phẩm đi có cước |
1000
cái |
31.935 |
50.088 |
78.979 |
81.000 |
|
Thư
và điện chuyển tiền |
|
300 |
677 |
853 |
946 |
|
Điện
báo đi có cước |
1000
W |
6.489 |
6.024 |
4.073 |
2.560 |
|
Tổng
doanh thu |
Tỷ
đồng |
1.426 |
2.653 |
2.151 |
3.274 |
|
Trong
đó: |
|
|
|
|
|
|
Bưu
chính |
|
69 |
113 |
117 |
129 |
|
Điện
chính |
|
1.355 |
2.344 |
2.019 |
2.493 |
|
Phát
hành báo |
|
2 |
3 |
4 |
4 |








