Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


BƯU ĐIỆN

 

 

Đơn vị tính

1995

1998

1999

2000

 

 

 

 

 

 

Bưu cục

Cái

123

164

174

177

Dung lượng tổng đài

1000 số

206,2

508,3

615,2

780,0

Máy điện thoại chính

1000 máy

214,6

421,9

484,8

562,7

Máy điện thoại di động

"

10,3

26,3

56,0

149,5

Máy điện thoại công cộng

"

10,2

13,4

14,2

14,5

Máy nhắn tin

"

59,2

97,4

86,2

80,5

Máy Fax

Máy

7.082

11.176

11.085

11.600

Bưu phẩm đi có cước

1000 cái

31.935

50.088

78.979

81.000

Thư và điện chuyển tiền

300

677

853

946

Điện báo đi có cước

1000 W

6.489

6.024

4.073

2.560

Tổng doanh thu

Tỷ đồng

1.426

2.653

2.151

3.274

Trong đó:

 

 

 

 

 

Bưu chính

69

113

117

129

Điện chính

1.355

2.344

2.019

2.493

Phát hành báo

2

3

4

4