HOẠT ĐỘNG DU LỊCH
|
|
1995 |
1998 |
1999 |
2000 |
|
|
|
|
|
|
|
1.
Số đơn vị kinh doanh du lịch |
254 |
324 |
355 |
351 |
|
Trong
đó: Doanh nghiệp Nhà nước |
76 |
71 |
73 |
63 |
|
2.
Số khách sạn và cơ sở lưu trú |
442 |
369 |
402 |
388 |
|
Trong
đó: Doanh nghiệp Nhà nước |
274 |
131 |
133 |
107 |
|
3.
Số buồng |
9.989 |
12.135 |
12.095 |
12.010 |
|
Trong
đó: Doanh nghiệp Nhà nước |
5.761 |
4.988 |
4.877 |
4.383 |
|
4.
Số giường |
16.884 |
19.439 |
19.385 |
18.760 |
|
5.
Lượt khách lưu trú (1000 lượt) |
1.104 |
1.116 |
1.478 |
1.500 |
|
Khách quốc tế |
547 |
459 |
629 |
740 |
|
Khách trong nước |
557 |
657 |
849 |
760 |
|
6.
Ngày khách lưu trú (1000 ngày) |
2.921 |
2.143 |
2.805 |
3000 |
|
Khách quốc tế |
2.025 |
1.223 |
1.568 |
1.845 |
|
Khách trong nước |
796 |
920 |
1.237 |
1.155 |
|
7.
Doanh thu dịch vụ (tỷ đồng) |
1.769 |
1.679 |
1.569 |
1.843 |
|
Cho thuê buồng |
879 |
604 |
578 |
655 |
|
Lữ hành, vận chuyển |
669 |
802 |
650 |
797 |
|
Dịch vụ khác |
221 |
273 |
341 |
391 |
|
8.
Doanh thu ăn uống (tỷ đồng) |
489 |
613 |
681 |
686 |
|
9.
Doanh thu khác (tỷ đồng) |
126 |
174 |
157 |
131 |








