Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


HOẠT ĐỘNG DU LỊCH

 

 

1995

1998

1999

2000

 

 

 

 

 

1. Số đơn vị kinh doanh du lịch

254

324

355

351

Trong đó: Doanh nghiệp Nhà nước

76

71

73

63

2. Số khách sạn và cơ sở lưu trú

442

369

402

388

Trong đó: Doanh nghiệp Nhà nước

274

131

133

107

3. Số buồng

9.989

12.135

12.095

12.010

Trong đó: Doanh nghiệp Nhà nước

5.761

4.988

4.877

4.383

4. Số giường

16.884

19.439

19.385

18.760

5. Lượt khách lưu trú (1000 lượt)

1.104

1.116

1.478

1.500

                Khách quốc tế

547

459

629

740

                Khách trong nước

557

657

849

760

6. Ngày khách lưu trú (1000 ngày)

2.921

2.143

2.805

3000

                Khách quốc tế

2.025

1.223

1.568

1.845

                Khách trong nước

796

920

1.237

1.155

7. Doanh thu dịch vụ (tỷ đồng)

1.769

1.679

1.569

1.843

                Cho thuê buồng

879

604

578

655

                Lữ hành, vận chuyển

669

802

650

797

                Dịch vụ khác

221

273

341

391

8. Doanh thu ăn uống (tỷ đồng)

489

613

681

686

9. Doanh thu khác (tỷ đồng)

126

174

157

131