CƠ CẤU VỐN ĐẦU TƯ
CƠ BẢN VÀ SỬA CHỮA LỚN
Đơn
vị tính: %
|
|
1990 |
1995 |
2000 |
|
|
|
|
|
|
TỔNG
SỐ |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
A.
Theo nguồn vốn |
|
|
|
|
1.
Vốn ngân sách nhà nước |
15,90 |
8,26 |
15,20 |
|
Trong
đó: ngân sách địa phương |
11,48 |
6,49 |
13,54 |
|
2.
Các loại vốn tín dụng |
- |
- |
5,63 |
|
3.
Các doanh nghiệp Nhà nước |
44,06 |
29,08 |
22,93 |
|
4.
Các đơn vị ngoài quốc doanh |
7,85 |
9,46 |
13,07 |
|
5.
Vốn nội địa khác |
13,15 |
11,03 |
15,44 |
|
6.
Vốn đầu tư nước ngoài |
19,04 |
42,17 |
27,73 |
|
|
|
|
|
|
B. Theo ngành kinh tế |
|
|
|
|
Nông
lâm thủy sản |
1,64 |
1,00 |
0,98 |
|
Công
nghiệp xây dựng |
45,48 |
48,70 |
46,68 |
|
Thương
nghiệp khách sạn |
12,39 |
15,61 |
7,19 |
|
Vận
tải, bưu điện |
16,79 |
9,74 |
11,25 |
|
Kinh
doanh bất động sản, tư vấn |
- |
9,46 |
8,17 |
|
Giáo
dục, đào tạo |
2,44 |
1,95 |
2,18 |
|
Y
tế, cứu trợ xã hội |
4,95 |
0,79 |
2,18 |
|
Văn
hóa thể thao |
1,84 |
0,71 |
0,87 |
|
Phục
vụ cá nhân cộng đồng |
13,97 |
11,52 |
19,45 |
|
Các
ngành khác |
0,51 |
0,51 |
1,04 |








