GIÁ
TRỊ SẢN XUẤT NÔNG LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN
(Theo
giá hiện hành)
|
|
1990 |
1995 |
2000 |
|
|
|||
|
Đơn
vị tính: Triệu
đồng |
|||
|
TỔNG
SỐ |
625.200 |
1.935.330 |
2.522.108 |
|
1.
Chia theo thành phần |
|
|
|
|
-
Quốc doanh |
70.595 |
156.078 |
176.713 |
|
-
Dân doanh |
554.605 |
1.751.670 |
2.250.470 |
|
-
Có vốn nước ngoài |
- |
27.582 |
94.945 |
|
2.
Chia theo ngành |
|
|
|
|
-
Nông nghiệp |
504.949 |
1.620.213 |
2.108.619 |
|
+ Trồng trọt |
331.904 |
875.941 |
1.029.366 |
|
+ Chăn nuôi |
122.185 |
562.757 |
841.253 |
|
+ Dịch vụ |
50.866 |
181.515 |
238.000 |
|
-
Lâm nghiệp |
20.846 |
84.862 |
100.589 |
|
-
Thủy sản |
99.405 |
230.255 |
312.900 |
|
|
|
|
|
|
Cơ
cấu (tổng số = 100) - (%) |
|||
|
1.
Chia theo thành phần kinh tế |
|
|
|
|
-
Quốc doanh |
11,3 |
8,1 |
7,0 |
|
-
Dân doanh |
88,7 |
90,5 |
89,2 |
|
-
Có vốn nước ngoài |
- |
1,4 |
3,8 |
|
2.
Chia theo ngành |
|
|
|
|
-
Nông nghiệp |
80,8 |
83,7 |
83,6 |
|
-
Lâm nghiệp |
3,3 |
4,4 |
4,0 |
|
-
Thủy sản |
15,9 |
11,9 |
12,4 |








