GIÁ
TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH
(Giá
so sánh năm 1994)
Đơn
vị tính: Tỷ đồng
|
|
1990 |
1995 |
2000 |
|
|
|
|
|
|
TỔNG
SỐ |
14.302,3 |
29.515,4 |
57.345,2 |
|
Phân
theo ngành |
|
|
|
|
-
Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
5.241,8 |
10.199,3 |
16.074,9 |
|
-
Dệt, may, da giầy, vali túi xách |
2.197,4 |
5.118,9 |
11.043,9 |
|
-
Gỗ và sản phẩm từ gỗ, tre nứa |
1.236,6 |
713,5 |
629,0 |
|
-
Giấy, sản phẩm giấy |
263,8 |
638,1 |
1.292,8 |
|
-
Xuất bản, in và bản sao |
263,0 |
906,8 |
1.721,1 |
|
-
Hoá chất, sản phẩm từ hoá chất |
1.707,5 |
4.046,8 |
8.858,4 |
|
-
Sành sứ thủy tinh |
729,7 |
1.572,6 |
2.621,1 |
|
-
Sản xuầt kim loại |
373,8 |
1.291,1 |
1.557,2 |
|
-
Sản phẩm từ kim loại, TBMM |
825,1 |
2.336,7 |
7.009,0 |
|
-
Sản phẩm điện tử |
269,1 |
995,3 |
1.708,4 |
|
-
Sản xuất và phân phối điện, ga |
695,5 |
808,5 |
1.563,8 |
|
-
Sản xuất và phân phối nước |
212,2 |
254,1 |
293,0 |
|
-
Các ngành công nghiệp khác |
286,8 |
633,8 |
2.972,6 |








