THU
CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
Đơn
vị tính: Tỷ đồng
|
|
1990 |
1995 |
2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
A.
TỔNG THU |
391,3 |
2.624,7 |
5.389,6 |
|
|
Thu
từ Kinh tế QD |
174,9 |
859,9 |
838,7 |
|
|
Thu
từ KT ngoài QD |
49,6 |
515,6 |
596,3 |
|
|
Đơn
vị có vốn nước ngoài |
|
105,9 |
310,4 |
|
|
Thu
kết dư năm trước |
11,3 |
111,7 |
821,6 |
|
|
Trung
ương trợ cấp |
25,6 |
100,7 |
300,0 |
|
|
Thu
khác |
129,9 |
930,9 |
2.522,6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
B.
TỔNG CHI |
387,5 |
2.676,6 |
4.992,9* |
|
|
Chi
xây dựng CB |
54,8 |
420,6 |
2.181,5** |
|
|
Chi
thường xuyên |
307,3 |
1.949,7 |
2.382,8 |
|
|
Trong
đó: |
|
|
|
|
|
+
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
41,9 |
342,8 |
647,0 |
|
|
+
sự nghiệp y tế |
51,6 |
248,6 |
355,0 |
|
|
+
Quản lý hành chính |
28,3 |
224,4 |
222,8 |
|
|
+
Chi cho NS xã |
12,6 |
90,1 |
135,0 |
|
|
Các
khoản chi khác |
25,4 |
306,3 |
38,6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
*
Bao gồm cả 390 tỷ đồng ghi thu ghi chi và tạm ứng |
||||
|
**
Bao gồm cả 293,3 tỷ đồng chi XDCB chưa tính trong cân đối
ngân sách |
||||








