Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


THU CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ

 

Đơn vị tính: Tỷ đồng

 

1990

1995

2000

 

 

 

 

 

 

A. TỔNG THU

391,3

2.624,7

5.389,6

 

Thu từ Kinh tế QD

174,9

859,9

838,7

 

Thu từ KT ngoài QD

49,6

515,6

596,3

 

Đơn vị có vốn nước ngoài

 

105,9

310,4

 

Thu kết dư năm trước

11,3

111,7

821,6

 

Trung ương trợ cấp

25,6

100,7

300,0

 

Thu khác

129,9

930,9

2.522,6

 

 

 

 

 

 

B. TỔNG CHI

387,5

2.676,6

4.992,9*

 

Chi xây dựng CB

54,8

420,6

2.181,5**

 

Chi thường xuyên

307,3

1.949,7

2.382,8

 

Trong đó:

 

 

 

 

 + Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

41,9

342,8

647,0

 

 + sự nghiệp y tế

51,6

248,6

355,0

 

 + Quản lý hành chính

28,3

224,4

222,8

 

 + Chi cho NS xã

12,6

90,1

135,0

 

Các khoản  chi khác

25,4

306,3

38,6

 

 

 

 

 

 

* Bao gồm cả 390 tỷ đồng ghi thu ghi chi và tạm ứng

** Bao gồm cả 293,3 tỷ đồng chi XDCB chưa tính trong cân đối ngân sách