Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


CƠ CẤU THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN

 

Đơn vị tính: %

 

1990

1995

2000

 

 

 

 

TỔNG SỐ

100,00

100,00

100,00

A. Thuế xuất nhập khẩu

28,77

40,02

42,68

B. Các khoản thu nội địa

71,23

59,98

57,32

1. Theo thành phần kinh tế

 

 

 

_ Khu vực kinh tế quốc doanh

48,90

29,53

24,39

_ XN Đảng, an ninh quốc phòng

-

1,30

-

_ Đơn vị có vốn nước ngoài

-

7,46

7,03

_ Khu vực ngoài quốc doanh

10,12

8,91

8,94

_ Các khoản thu khác

12,20

12,76

16,95

2. Theo loại thuế và thu

 

 

 

_ Thu sử dụng vốn

0,31

1,65

0,73

_ Thuế môn bài

0,43

0,26

0,28

_ Thuế tiêu thụ đặc biệt

0,71

11,63

12,37

_ Thuế doanh thu

35,14

17,35

13,17

_ Thuế lợi tức

11,24

11,09

12,85

_ Thuế thu nhập cá nhân

-

1,09

3,05

_ Thuế nông nghiệp

0,15

0,09

0,05

_ Thuế nhà đất

0,08

0,37

0,22

_ Phí và lệ phí

1,02

4,48

4,51

_ Xổ số kiến thiết

1,26

0,73

1,06

_ Tiền sử dụng, CQSD, thuê đất

-

1,30

1,67

_ Thu tiền bán nhà

-

0,27

1,63

_ Lệ phí trước bạ

3,53

1,85

1,12

_ Các khoản thu khác

17,36

7,80

4,61