TỔNG
SẢN PHẨM (GDP) TRÊN ĐỊA BÀN
(Theo
giá hiện hành)
Đơn
vị tính: Tỷ đồng
|
|
1990 |
1995 |
2000 |
|
|
|
|
|
|
TỔNG
SỐ |
6.770 |
36.975 |
76.660 |
|
1.
Chia theo ngành kinh tế |
|
|
|
|
-
Nông, lâm nghiệp, thủy sản |
371 |
1.207 |
1.670 |
|
-
Công nghiệp, xây dựng |
2.864 |
14.402 |
34.175 |
|
-
Các ngành dịch vụ |
3.535 |
21.367 |
40.815 |
|
2.
Chia theo thành phần kinh tế |
|
|
|
|
-
Quốc doanh |
3.776 |
18.069 |
35.159 |
|
-
Dân doanh |
2.904 |
14.801 |
27.193 |
|
-
Có vốn nước ngoài |
90 |
4.105 |
14.308 |
|
3.
Một số ngành có tỷ trọng lớn |
|
|
|
|
-
Công nghiệp |
2.586 |
12.375 |
29.895 |
|
-
Thương nghiệp, Ks, NH |
1.423 |
9.314 |
15.667 |
|
-
Vận tải, bưu điện |
401 |
2.837 |
6.397 |
|
-
Tài chính, tín dụng |
135 |
1.249 |
1.743 |
|
-
Khoa học công nghệ |
19 |
147 |
354 |
|
-
Kinh doanh tài sản, tư vấn |
560 |
2.368 |
3.121 |








