GDP
BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI
|
Năm
|
Theo
giá so sánh Năm
1994 |
Tính
bằng USD |
|
|||
|
Theo
gía FOB |
Theo
tỷ giá ngân hàng |
Theo
sức mua tương đương |
|
|||
|
|
|
|
|
|
||
|
1975 |
2.696
|
360 |
|
1.934 |
||
|
1980 |
2.879
|
384 |
|
2.065 |
||
|
1985 |
3.332
|
444 |
|
2.390 |
||
|
1990 |
4.369
|
583 |
294 |
3.134 |
||
|
1995 |
7.025 |
937 |
727 |
5.039 |
||
|
2000 |
10.220 |
1.365 |
1.042 |
7.331 |
||
|
|
|
|
|
|
||
MỨC
TĂNG TRƯỞNG GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI
(Theo
giá so sánh năm 1994)
Đơn
vị tính: %
|
|
Năm
cuối |
Tăng
bình quân |
|
|
|
|
|
1976-1980 |
106,79 |
1,32 |
|
1981-1985 |
115,73 |
2,97 |
|
1986-1990 |
131,12 |
5,57 |
|
1991-1995 |
160,79 |
9,96 |
|
1996-2000 |
145,48 |
7,79 |
|
1991-2000 |
233,92 |
8,87 |








