MỘT
SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA THÀNH PHỐ SO CẢ NƯỚC
(Tiếp
theo)
|
|
Đơn
vị tính |
1990 |
1995 |
2000 |
|
|
|
|
|
|
|
11.
Tổng thu ngân sách |
|
|
|
|
|
Thành
phố |
Tỷ
đồng |
1.399 |
16.419 |
24.600 |
|
Cả
nuớc |
" |
6.153 |
|
75.895 |
|
*Thành
phố so cả nước |
% |
22,74 |
- |
32,41 |
|
12.
Chi ngân sách địa phương |
|
|
|
|
|
Thành
phố |
Tỷ
đồng |
387 |
2.676 |
4.993 |
|
Cả
nuớc |
" |
|
|
33.153 |
|
*Thành
phố so cả nước |
% |
|
|
15,06 |
TỐC
ĐỘ TĂNG GDP THÀNH PHỐ SO CẢ NƯỚC
Đơn
vị tính: %
|
|
1991-1995 |
1996-2000 |
2001-2005 |
|
|
|
|
|
|
Thành
phố |
12,62 |
10,15 |
11,00 |
|
Cả
nuớc |
8,24 |
6,93 |
7,20 |
|
*Thành
phố so cả nước |
1,53
lần |
1,46
lần |
1,53
lần |








