MỘT
SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA THÀNH PHỐ SO CẢ NƯỚC
(Tiếp
theo)
|
|
Đơn
vị tính |
1990 |
1995 |
2000 |
|
|
|
|
|
|
|
6.
Kim ngạch xuất khẩu |
|
|
|
|
|
Thành
phố |
Triệu
USD |
784 |
2.598 |
5.900 |
|
Cả
nuớc |
" |
2.404 |
5.449 |
14.000 |
|
*Thành
phố so cả nước |
% |
32,61 |
47,68 |
42,14 |
|
7.
Kim ngạch nhập khẩu |
|
|
|
|
|
Thành
phố |
Triệu
USD |
967 |
2.907 |
3.740 |
|
Cả
nuớc |
" |
2.752 |
8.155 |
14.800 |
|
*Thành
phố so cả nước |
% |
35,14 |
35,65 |
25,27 |
|
8.
Tổng mức hàng hóa bán lẻ và dịch vụ (giá
thực tế) |
|
|
|
|
|
Thành
phố |
Tỷ
đồng |
4.455 |
34.842 |
57.489 |
|
Cả
nuớc |
" |
19.031 |
121.160 |
215.600 |
|
*Thành
phố so cả nước |
% |
23,41 |
28,76 |
26,66 |
|
9.
Luân chuyển hành khách |
Triệu
ng.km |
|
|
|
|
Thành
phố |
|
2.114 |
3.558 |
6.719 |
|
Cả
nuớc |
|
11.830 |
20.432 |
26.795 |
|
*Thành
phố so cả nước |
% |
17,87 |
17,41 |
25,08 |
|
10.
Luân chuyển hàng hóa |
Triệu
T.km |
|
|
|
|
Thành
phố |
|
2.413 |
7.015 |
17.720 |
|
Cả
nuớc |
|
12.544 |
21.859 |
38.531 |
|
*Thành
phố so cả nước |
% |
19,24 |
32,09 |
45,99 |








