MỘT
SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA THÀNH PHỐ SO CẢ NƯỚC
|
|
Đơn
vị tính |
1990 |
1995 |
2000 |
|
|
|
|
|
|
|
1.
GDP (giá
so sánh 1994) |
|
|
|
|
|
Thành
phố |
Tỷ
đồng |
17.993 |
32.596 |
52.860 |
|
Cả
nuớc |
" |
131.677 |
195.567 |
273.422 |
|
*Thành
phố so cả nước |
% |
13,66 |
16,67 |
19,33 |
|
2.
Giá trị SX công nghiệp (giá
so sánh 1994) |
|
|
|
|
|
Thành
phố |
Tỷ
đồng |
14.302 |
29.515 |
57.345 |
|
Cả
nuớc |
" |
54.503 |
103.375 |
194.920 |
|
*Thành
phố so cả nước |
% |
26,24 |
28,55 |
29,42 |
|
3.
Giá trị SX nông nghiệp (giá
so sánh 1994) |
|
|
|
|
|
Thành
phố |
Tỷ
đồng |
1.442 |
1.819 |
1.814* |
|
Cả
nuớc |
" |
61.843 |
82.307 |
102.933 |
|
*Thành
phố so cả nước |
% |
2,33 |
2,21 |
1,76 |
|
4.
Tổng giá trị GDP ngành Dịch vụ
(giá so sánh 1994) |
|
|
|
|
|
Thành
phố |
Tỷ
đồng |
11.164 |
18.952 |
28.400 |
|
Cả
nuớc |
" |
55.564 |
85.697 |
113.271 |
|
*Thành
phố so cả nước |
% |
20,09 |
22,12 |
25,07 |
|
5.
Tổng vốn đầu tư trên địa bàn (giá
thực tế) |
|
|
|
|
|
Thành
phố |
Tỷ
đồng |
1.019 |
12.713 |
18.920* |
|
Cả
nuớc |
" |
|
68.048 |
79.095 |
|
*Thành
phố so cả nước |
% |
|
18,68 |
23,92 |
|
|
|
|
|
|
* Số liệu năm 1999








