TÓM
TẮT MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA THÀNH PHỐ
(Tiếp
theo)
|
|
Đơn
vị tính |
1990 |
1995 |
2000 |
|
|
|
|
|
|
|
8.
Tổng thu ngân sách trên địa bàn |
Tỷ
đồng |
1.399 |
16.419 |
24.600 |
|
Thu
nội địa |
" |
1.016 |
9.847 |
14.100 |
|
Thu
thuế xuất nhập khẩu |
|
383 |
6.572 |
10.500 |
|
9.
Tổng chi ngân sách địa phương |
Tỷ
đồng |
387 |
2.676 |
4.993 |
|
*
So với tổng thu NS trên địa bàn |
% |
27,7 |
16,3 |
20,3 |
|
10.
Giải quyết việc làm |
1000
người |
65,7 |
174,6 |
185,1 |
|
11.
Chỉ cố giá tiêu dùng |
% |
151,50 |
112,92 |
103,00 |
|
(tháng
12 năm trước bằng 100%) |
|
|
|
|
|
12.
Dân số trung bình |
1000
người |
4.118 |
4.640 |
5.172 |
|
13.
Tỷ tăng tự nhiên dân số |
% |
1,666 |
1,483 |
1,350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|








