TÓM
TẮT MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA THÀNH PHỐ
(Tiếp
theo)
|
|
Đơn
vị tính |
1990 |
1995 |
2000 |
|
|
|
|
|
|
|
2.
Giá trị SX công nghiệp (giá
năm 1994) |
Tỷ
đồng |
14.302 |
29.515 |
57.345 |
|
Quốc
doanh |
" |
9.918 |
17.210 |
28.031 |
|
Ngoài
quốc doanh |
" |
4.276 |
7.640 |
14.310 |
|
Đầu
tư nước ngoài |
" |
108 |
4.665 |
15.004 |
|
3.
Giá trị SX nông nghiệp (giá
năm 1994) |
Tỷ
đồng |
1.442 |
1.819 |
1.888 |
|
4.
Đầu tư trên địa bàn (Giá
thực tế) |
Tỷ
đồng |
1.019 |
12.713 |
19.701 |
|
*Vốn
trong nước |
" |
825 |
7.353 |
12.429 |
|
Tr.đó: Vốn ngân sách |
" |
96 |
1.050 |
2.997 |
|
Vốn
ngoài nước |
" |
194 |
5.360 |
4.963 |
|
|
|
|
|
|
|
*Tỷ
lệ vốn đầu tư so GDP |
% |
15,05 |
34,38 |
25,70 |
|
*Hệ
số ICOR |
Lần |
1,77 |
2,25 |
2,86 |
|
5.
Tổng mức hàng hoá bán ra (Giá
thực tế) |
Tỷ
đồng |
13.057 |
90.904 |
142.576 |
|
Tr.đó:
bán lẻ |
|
4.455 |
34.842 |
57.489 |
|
6.
Kim ngạch XK trên địa bàn |
Tr.
USD |
784 |
2.598 |
5.900 |
|
Trung
ương |
" |
412 |
1.563 |
4.100 |
|
Địa
phương |
" |
372 |
805 |
800 |
|
Đầu
tư nước ngoài |
" |
|
230 |
1.000 |
|
7.
Kim ngạch NK trên địa bàn |
Tr.
USD |
967 |
2.907 |
3.740 |
|
Trung
ương |
" |
626 |
1.001 |
1.550 |
|
Địa
phương |
" |
306 |
1.377 |
1.090 |
|
Đầu
tư nước ngoài |
" |
35 |
529 |
1.100 |








