CÁC
CHỈ TIÊU ĐỊNH HƯỚNG
(Tiếp theo)
|
|
Đơn
vị tính |
1991-1995 |
1996-2000 |
2001-2005 |
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ
trọng vốn ngân sách Nhà nước so với tổng vốn năm
95, 2000, 2005 |
% |
8,30 |
15,2 |
10,00 |
|
Tỷ
trọng vốn đầu tư cho công nghiệp |
% |
48,40 |
44,00 |
45,00 |
|
8.
Số người được giới thiệu việc làm |
1000người |
120 |
185 |
190 |
|
Tỷ lệ thất nghiệp cuối kỳ |
% |
6,7 |
7,2 |
6,0 |
|
9.
Giảm tỷ lệ tăng dân số tự nhiên mỗi năm |
% |
0,03 |
0,026 |
0,03 |
|
Ty lệ tăng dân số tự nhiên cuối kỳ |
% |
1,48 |
1,35 |
1,15 |
|
10.
Mặt bằng học vấn các năm cuối |
% |
7,18 |
8,77 |
9,0 |
|
11.
Tỷ lệ hộ nghèo các năm cuối |
% |
25,0 |
8,7 |
5,0 |
|
13.
Tỷ lệ lao động có kỹ thuật |
% |
15,61 |
16,63 |
40,0 |
Ngoài
ra còn một số chỉ tiêu:
-
Thực hiện phổ cập giáo dục tiểu học đúng 11 tuổi
-
Hoàn thành phổ cập trung học cơ sở vào năm 2002
-
đến năm 2005: 60% hộ dân đạt tiêu chẩn gia đình văn hoá mới








