CÁC
CHỈ TIÊU ĐỊNH HƯỚNG
(Tiếp
theo)
|
|
Đơn
vị tính |
1991-1995 |
1996-2000 |
2001-2005 |
|
|
|
|
|
|
|
Nhựa,
cao su |
% |
27,34 |
21,17 |
22,00 |
|
Dệt |
% |
15,22 |
10,45 |
10,00 |
|
May |
% |
17,63 |
18,27 |
18,00 |
|
Giày
da |
% |
29,20 |
19,07 |
20,00 |
|
_
Xây dựng |
% |
15,89 |
12,54 |
14,00 |
|
c.
Các ngành dịch vụ |
% |
11,16 |
8,43 |
9,50 |
|
_
Vận tải bưu điện |
% |
11,95 |
12,78 |
12,00 |
|
_
Dịch vụ khoa học, công nghệ |
% |
13,01 |
14,42 |
15,00 |
|
_
Thương mại, khách sạn, nhà hàng |
% |
11,38 |
6,16 |
8,00 |
|
_
Tài chính, tín dụng |
% |
16,03 |
2,48 |
8,00 |
|
_
Công nghệ phần mềm |
% |
26,37 |
31,03 |
trên
70 |
|
3.
GDP bình quân đầu người năm
|
USD |
937 |
1.365 |
2.000 |
|
4.
Mức tăng kim ngạch xuất khẩu 1 năm |
% |
27,08 |
17,83 |
20,00 |
|
Mức
tăng kim ngạch nhập khẩu 1 năm |
% |
24,62 |
5,17 |
8,00 |
|
5.
Doanh thu du lịch 1 năm tăng |
% |
59,09 |
0,86 |
10,00 |
|
6.
Chỉ số giá tiêu dùng 1 năm tăng |
% |
18,22 |
1,67 |
2,00 |
|
7.
Tổng vốn đầu tư trên địa bàn một năm tăng |
% |
33,96 |
3,58 |
21,27 |
|
Tỷ
lệ vốn đầu tư so GDP năm cuối |
% |
34,38 |
25,69 |
40,00 |
|
Hệ
số ICOR các năm 95, 2000, 2005 |
Lần |
2,25 |
2,86 |
3,50 |








