Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


CÁC CHỈ TIÊU ĐỊNH HƯỚNG

 

 

Đơn vị tính

1991-1995

1996-2000

2001-2005

 

 

 

 

 

1. Cơ cấu GDP (theo giá thực tế)

 

 

 

 

 Theo thành phần kinh tế

 

 

 

 

Quốc doanh

%

48,9

45,9

37,3

Ngoài quốc doanh

%

40

35,5

37,1

Có vốn nước ngoài

%

11,1

18,6

25,6

Theo ngành kinh tế

 

 

 

 

Nông, lâm, thủy sản

%

3,3

2,2

1,4

Công nghiệp, xây dựng

%

38,9

44,6

48,8

Các ngành dịch vụ

%

57,8

53,2

49,8

2.Tốc độ tăng GDP một năm

 

 

 

 

 Theo thành phần kinh tế

 

 

 

 

Quốc doanh

%

9,98

8,61

6,50

Ngoài quốc doanh

%

10,77

7,74

12,00

Có vốn nước ngoài

%

67,47

22,13

18,00

Theo ngành kinh tế

 

 

 

 

a. Nông, lâm, thủy sản

%

3,78

1,20

2,00

b. Công nghiệp, xây dựng

%

16,21

13,17

13,00

_ Công nghiệp

%

16,27

13,34

13,00

Trong đó: Chế biến thực phẩm

%

17,00

9,85

10,00

Cơ khí

%

23,96

22,01

26,00

Điện tử

%

34,66

20,60

26,00

Hoá chất

%

16,40

18,40

18,00