CÁC
CHỈ TIÊU ĐỊNH HƯỚNG
|
|
Đơn
vị tính |
1991-1995 |
1996-2000 |
2001-2005 |
|
|
|
|
|
|
|
1.
Cơ cấu GDP (theo giá thực tế) |
|
|
|
|
Theo thành phần kinh tế
|
|
|
|
|
|
Quốc
doanh |
% |
48,9 |
45,9 |
37,3 |
|
Ngoài
quốc doanh |
% |
40 |
35,5 |
37,1 |
|
Có
vốn nước ngoài |
% |
11,1 |
18,6 |
25,6 |
Theo ngành kinh tế
|
|
|
|
|
|
Nông,
lâm, thủy sản |
% |
3,3 |
2,2 |
1,4 |
|
Công
nghiệp, xây dựng |
% |
38,9 |
44,6 |
48,8 |
|
Các
ngành dịch vụ |
% |
57,8 |
53,2 |
49,8 |
|
2.Tốc
độ tăng GDP một năm |
|
|
|
|
Theo thành phần kinh tế
|
|
|
|
|
|
Quốc
doanh |
% |
9,98 |
8,61 |
6,50 |
|
Ngoài
quốc doanh |
% |
10,77 |
7,74 |
12,00 |
|
Có
vốn nước ngoài |
% |
67,47 |
22,13 |
18,00 |
Theo ngành kinh tế
|
|
|
|
|
|
a.
Nông, lâm, thủy sản |
% |
3,78 |
1,20 |
2,00 |
|
b.
Công nghiệp, xây dựng |
% |
16,21 |
13,17 |
13,00 |
|
_
Công nghiệp |
% |
16,27 |
13,34 |
13,00 |
|
Trong
đó: Chế biến thực phẩm |
% |
17,00 |
9,85 |
10,00 |
|
Cơ
khí |
% |
23,96 |
22,01 |
26,00 |
|
Điện
tử |
% |
34,66 |
20,60 |
26,00 |
|
Hoá
chất |
% |
16,40 |
18,40 |
18,00 |
|
|
|
|
|
|








