Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


Mục lục

   

Trang

  Lời nói đầu 3
A. Phân tích kết quả Tổng điều tra các cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp  9
B. Số liệu tổng hợp kết quả Tổng điều tra các cơ sở kinh tế và hành chánh sự nghiệp năm 2002   35
     
Phần 1 sở kinh tế và HCSN qua 2 cuộc tổng điều tra  
01 Số lượng cơ sở kinh tế và HCSN  phân theo loại hình cơ sở 37
02 Lao động trong các cơ sở kinh tế và HCSN  phân  theo  loại hình cơ sở 38
03 Lao động nữ trong các cơ sở kinh tế và HCSN phân theo loại hình cơ sở 39
04 Cơ sở kinh tế cá thể phân theo đơn vị hành chính 40
05 Lao động khu vực  kinh tế cá thể phân theo đơn vị hành chính 41
     
Phần 2 sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thời điểm 1/7/2002  
06 Cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp  phân theo loại hình cơ sở   43
07 Cơ sở kinh tế và HCSN phân theo ngành kinh tế  và loại hình cơ sở  44
07A Cơ cấu cơ sở kinh tế và HCSN phân theo ngành kinh tế và loại hình cơ sở  45
07B Cơ cấu cơ sở kinh tế và HCSN phân theo  loại hình cơ sở và ngành kinh tế  46
08 Cơ sở kinh tế và HCSN  phân theo loại hình cơ sở và năm thành lập  47
08A Cơ cấu cơ sở kinh tế  và HCSN  phân theo loại hình cơ sở và năm thành lập  48
08B Cơ cấu cơ sở kinh tế  và HCSN  phân theo  năm thành lập và loại hình cơ sở  49
09 Cơ sở kinh tế HCSN  phân theo ngành kinh tế và năm thành lập  50
09A Cơ cấu cơ sở kinh tế HCSN  phân theo năm thành lập ngành kinh tế  51
10 Cơ sở kinh tế và HCSN  phân theo đơn vị hành chính và loại hình cơ sở 52
10A Cơ cấu cơ sở kinh tế và HCSN  phân theo đơn vị hành chính và loại hình cơ sở 53
10B Cơ cấu cơ sở kinh tế và HCSN  phân theo đơn vị hành chính và loại hình cơ sở 54
11 Cơ sở là trụ sở chính doanh nghiệp phân theo đơn vị hành  chính và loại hình doanh nghiệp 55
12 Cơ sở là trụ sở chính doanh nghiệp nhà nước và có vốn nhà nước phân theo đơn vị hành chính và loại hình doanh nghiệp 56
13 Cơ sở là trụ sở chính doanh nghiệp ngoài nhà nước phân theo đơn vị hành chính và loại hình doanh nghiệp 57
14 Cơ sở là trụ sở chính doanh nghiệp phân theo ngành kinh tế và loại hình doanh nghiệp 58
15 Cơ sở là trụ sở chính doanh nghiệp phân theo ngành kinh tế và loại hình doanh nghiệp 59
16 Cơ sở là trụ sở chính doanh nghiệp ngoài nhà nước phân theo ngành kinh tế  và loại hình doanh nghiệp 60
17 Cơ sở là trụ sở chính doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài  phân theo ngành kinh tế  và loại hình doanh nghiệp 61
18 Cơ sở hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể và hiệp hội phân theo loại hình tổ chức và cấp quản lý  62
18A Cơ cấu cơ sở hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể và hiệp hội phân theo loại hình tổ chức và cấp quản lý  63
19 Cơ sở kinh tế và HCSN phân theo qui mô lao động và loại hình cơ sở 64
20 Cơ sở là trụ sở chính doanh nghiệp phân theo qui mô lao động 65
21 Cơ sở là trụ sở chính doanh nghiệp nhà nước và có vốn nhà nước  phân theo qui mô lao động và loại hình doanh nghiệp 66
22 Cơ sở là trụ sở chính doanh nghiệp ngoài nhà nước  phân theo qui mô lao động và loại hình doanh nghiệp 67
23 Cơ sở là trụ sở chính doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài  phân theo qui mô lao động và loại hình doanh nghiệp 68
24 Cơ sở kinh tế và HCSN phân theo ngành kinh tế  và qui mô lao động 69
24A Cơ cấu cơ sở kinh tế và HCSN phân theo ngành kinh tế  và qui mô lao động 78
     
Phần 3 Lao động  
25 Lao động trong các cơ sở kinh tế và HCSN phân theo loại hình cơ sở   87
26 Lao động trong các cơ sở kinh tế và HCSN phân theo ngành kinh tế và loại hình cơ sở 88
26A Cơ cấu lao động trong các cơ sở kinh tế và HCSN phân theo ngành kinh tế và loại hình cơ sở 89
26B Cơ cấu lao động trong các cơ sở kinh tế và HCSN phân theo loại hình cơ sở  và ngành kinh tế 90
27 Lao động tại trụ sở chính doanh nghiệp phân theo ngành kinh tế  và loại hình doanh nghiệp 91
27A Cơ cấu lao động tại trụ sở chính doanh nghiệp phân theo ngành kinh tế và loại hình doanh nghiệp 92
27B Cơ cấu lao động tại trụ sở chính doanh nghiệp phân theo loại hình doanh nghiệp và ngành kinh tế  93
28 Lao động nữ trong cơ sở kinh tế và HCSN phân theo ngành kinh tế và loại hình cơ sở 94
28A Cơ cấu lao động nữ trong cơ sở kinh tế và HCSN phân theo ngành kinh tế  và loại hình cơ sở 95
28B Cơ cấu lao động nữ trong cơ sở kinh tế và HCSN phân theo loại hình cơ sở  và ngành kinh tế  96
29 Tỷ lệ lao động nữ trong cơ sở kinh tế và HCSN phân theo ngành kinh tế  và loại hình cơ sở 97
30 Lao động trong cơ sở HCSN phân theo loại hình cơ sở và cấp quản lý 98
30A Cơ cấu lao động trong cơ sở HCSN phân theo loại hình cơ sở và cấp quản lý  99
31 Lao động trong các cơ sở kinh tế và HCSN phân theo trình độ chuyên môn,  ngành kinh tế và loại hình cơ sở 100
31A Cơ cấu lao động trong các cơ sở kinh tế và HCSN phân theo trình độ chuyên môn, ngành kinh tế và loại hình cơ sở 106
31B Cơ cấu lao động trong các cơ sở kinh tế và HCSN phân theo trình độ chuyên môn, loại hình cơ sở và ngành kinh tế  112
32 Lao động tại trụ sở chính doanh nghiệp phân theo trình độ  chuyên môn, ngành kinh tế và loại hình doanh nghiệp 118
32A Cơ cấu lao động tại trụ sở chính doanh nghiệp phân theo trình độ chuyên môn, ngành kinh tế và loại hình doanh nghiệp 123
32B Cơ cấu lao động tại trụ sở chính doanh nghiệp phân theo trình độ  chuyên môn, loại hình doanh nghiệp và ngành kinh tế  128
33 Lao động nữ tại các cơ sở kinh tế và HCSN phân theo trình độ chuyên môn, ngành kinh tế và loại hình cơ sở 133
33A Cơ cấu lao động nữ tại các cơ sở kinh tế và HCSN phân theo trình độ chuyên môn, ngành kinh tế và loại hình cơ sở 140
33B Cơ cấu lao động nữ tại các cơ sở kinh tế và HCSN phân theo trình độ chuyên môn, ngành kinh tế và loại hình cơ sở 147
34 Tỷ lệ lao động nữ trong các cơ sở kinh tế và HCSN phân theo trình độ chuyên môn, ngành kinh tế và loại hình cơ sở 154
35 Lao động trong các cơ sở kinh tế và HCSN phân theo đơn vị hành chính và loại hình cơ sở  160
35A Cơ cấu lao động trong các cơ sở kinh tế và HCSN phân theo đơn  vị  hành chính   và loại hình cơ sở 161
35B Cơ cấu lao động trong các cơ sở kinh tế và HCSN phân theo loại hình cơ  sở và  đơn  vị hành chính   162
36 Giám đốc (người phụ trách) cơ sở kinh tế và HCSN phân theo loại hình  cơ sở và trình độ chuyên môn 163
36A Cơ cấu giám đốc (người phụ trách) cơ sở kinh tế và HCSN  phân theo  trình độ chuyên môn và loại hình cơ sở  165
37 Nữ giám đốc (người phụ trách) cơ sở kinh tế và HCSN phân theo loại hình cơ sở và trình độ chuyên môn 167
37A Cơ cấu nữ giám đốc (người phụ trách) cơ sở kinh tế và HCSN phân theo loại hình cơ sở và trình độ chuyên môn  169
38 Tỷ lệ nữ  là giám đốc (người phụ trách) cơ sở kinh tế và HCSN phân theo loại hình cơ sở và trình độ chuyên môn  171
389 Giám đốc (người phụ trách) cơ sở kinh tế và HCSN phân theo trình độ chuyên môn, ngành kinh tế và loại hình cơ sở  173
39A Cơ cấu giám đốc (người phụ trách) cơ sở kinh tế và HCSN phân theo trình độ chuyên môn, ngành kinh tế và loại hình cơ sở  179
     
Phần 4 Hiện trạng ứng dụng công nghệ thông tin  
40 Cơ sở kinh tế, hành chính sự nghiệp  phân theo loại hình cơ sở  và trang bị máy tính 185
41 Cơ sở có máy vi tính đang sử dụng trong các cơ sở kinh tế hành chính, sự nghiệp  phân theo ngành kinh tế và loại hình cơ sở  186
41A Tỷ lệ cơ sở có máy vi tính đang sử dụng trong các cơ sở kinh tế hành chính, sự nghiệp  phân theo ngành kinh tế và loại hình cơ sở  187
42 Cơ sở kinh tế, hành chính sự nghiệp phân theo ngành kinh tế và trang bị máy tính (không tính cơ sở cá thể) 188
43 Số máy vi tính đang sử dụng trong cá cơ sở kinh tế hành chính, sự nghiệp  phân theo ngành kinh tế và loại hình cơ sở  189
43A Cơ cấu máy vi tính đang sử dụng trong các cơ sở kinh tế hành chính, sự nghiệp  phân theo ngành kinh tế và loại hình cơ sở  190
44 Số máy vi tính đang sử dụng tại cơ sở chính của doanh nghiệp phân theo ngành kinh tế và loại hình doanh nghiệp 191
44A Cơ cấu số  máy vi tính đang sử dụng tại cơ sở chính của doanh nghiệp phân theo ngành kinh tế và loại hình doanh nghiệp 192
45 Số  máy vi tính đang sử dụng tại cơ sở chính của doanh nghiệp nhà nuớc và có vốn nhà nuớc phân theo ngành kinh tế và loại hình doanh nghiệp 193
46 Số  máy vi tính đang sử dụng tại cơ sở chính của doanh nghiệp ngoài nhà nuớc phân theo ngành kinh tế và loại hình doanh nghiệp 194
47 Số máy vi tính  đang sử dụng trong cơ sở hành chính sự nghiệp 195
48 Số máy vi tính bình quân trên một cơ sở có sử dụng máy tính phân theo loại hình cơ sở 196
49 Số  máy vi tính đang sử dụng bình quân trong 1 đơn vị  cơ sở kinh tế, hành chính sự nghiệp có máy tính  phân theo ngành kinh tế và loại hình cơ sở  197
50 Số máy vi tính  đang sử dụng bình quân trong 1  cơ sở hành chính sự nghiệp 198
51 Hiện trạng ứng dụng công nghệ thông tin của các đơn vị có trang bị máy tính phân theo loại hình cơ sở (không tính cơ sở cá thể) 199
51A Tỷ lệ hiện trạng ứng dụng công nghệ thông tin của các đơn vị có trang bị máy tính phân theo loại hình cơ sở (không tính cơ sở cá thể) 200
52 Hiện trạng ứng dụng công nghệ thông tin của các đơn vị có sử dụng máy tính phân theo ngành kinh tế (không tính cơ sở cá thể) 201
52A Tỷ lệ hiện trạng ứng dụng công nghệ thông tin của các đơn vị có sử dụng máy tính phân theo ngành kinh tế (không tính cơ sở cá thể) 202
     
C Phụ lục 203
  Giới thiệu về cuộc Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp năm 2004 và phiếu điều tra  

___________________________________________________________

Mọi chi tiết xin liên hệ Phòng Tổng hợp - Cục Thống kê thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 29 Hàn Thuyên, phường Bến Nghé, Q1
Điện thoại: 08 8 299 838 - 08 8 244 733